28 Years Later

28 Years Later

Descargar subtítols en Vietnamese

Información d'a versión

28 Years Later 2025 1080p WEBRip x264 AAC5 1-[YTS MX] [Song Ngữ ANH-VIỆT, Machine Translated by ChatGPT AI]
Un comentario de TrungLun0112
Sub Song-ngữ ANH-VIỆT, Machine Translated by ChatGPT AI. CÂN NHẮC TRƯỚC KHI TẢI. Nếu bạn KHÔNG VỘI thì RA RẠP, xem ONLINE hoặc chờ BẢN DỊCH TỐT HƠN.

Etiquetas

webdl
Publicau o: 2025-08-02
Descargas: 435
Ta personas con problemas auditivos: No
FPS: 23.98

Anvista previa d'os subtitulos en Vietnamese

As primeras 161 linias.

Song-ngữ Anh-Việt by TIKTOKer/TrungLunReview Sub Anh chuẩn 100%, sub Việt được dịch tự động bằng ChatGPT nên KHÔNG-CHUẨN. Nếu bạn không vội thì hãy XEM ONLINE hoặc chờ BẢN DỊCH TỐT HƠN. // Sub tạo ra nhằm mục đích hỗ trợ các bạn vừa muốn xem phim SUB tiếng Anh mà vẫn có thể hiểu được nghĩa của các TỪ VỰNG MỚI mà ko cần phải dừng phim và tra GOOGLE. Mục đích của mình là vậy nên đừng RATE sub mình 1* dù cho Sub nó dở thực sự.

Over the hills and far away...

LỜI MỞ ĐẦU NGƯỜI DẪN CHƯƠNG TRÌNH: Qua những ngọn đồi và nơi xa xôi...

...Teletubbies come to play.

...Teletubbies đến chơi.

One. TINKY WINKY: One.

NGƯỜI DẪN CHƯƠNG TRÌNH: Một. TINKY WINKY: Một.

Two. - Two!

NGƯỜI DẪN CHƯƠNG TRÌNH: Hai. - Hai!

Three. - Three!

NGƯỜI DẪN CHƯƠNG TRÌNH: Ba. - Ba!

Four!

NGƯỜI DẪN CHƯƠNG TRÌNH: Bốn!

Four! -

Bốn! -

And the Teletubbies love each other very much.

NGƯỜI DẪN CHƯƠNG TRÌNH: Và các Teletubbies rất yêu thương nhau.

Aw.

Ồ.

Big hug.

Ôm thật chặt.

-

-

- WOMAN 1: It's not allowed.

- NGƯỜI PHỤ NỮ 1: Không được phép.

Why did you take so long? They're not coming by.

Sao anh đi lâu thế? Họ không đến đâu.

Doesn't matter, it doesn't matter!

NGƯỜI PHỤ NỮ 2: Không sao cả, không sao cả!

Where are the others? They were right behind me.

NGƯỜI PHỤ NỮ 1: Những người khác đâu rồi? Họ đang ở ngay phía sau tôi.

Time for Teletubbies.

NGƯỜI TƯỜNG THUẬT: Đã đến lúc dành cho Teletubbies.

Let's take all the kids in one car.

NGƯỜI PHỤ NỮ 2: Chúng ta hãy đưa tất cả bọn trẻ vào chung một xe.

Time for Teletubbies.

NGƯỜI TƯỜNG THUẬT: Đã đến lúc dành cho Teletubbies.

- Sit here. Sit!

- Ngồi đây. Ngồi đi!

Auntie, what's going on?

Cô ơi, có chuyện gì thế?

Jimmy, sit still, keep quiet,

Jimmy, ngồi yên, im lặng,

and do not move from this spot.

và không được di chuyển khỏi vị trí này.

We have got to get the kids into the car!

NGƯỜI PHỤ NỮ 1: Chúng ta phải đưa bọn trẻ vào xe!

What were you doing?

DÌ CỦA JIMMY: Cháu đang làm gì thế?

I told you to hurry up! - MAN 1: For God's sake!

Tôi đã bảo anh nhanh lên mà! - NGƯỜI ĐÀN ÔNG 1: Vì Chúa mà!

Uh-oh!

Ồ không!

Jimmy? -

CÔ GÁI 1: Jimmy? -

Uh-oh!

Ồ không!

- GIRL 2: What is that?

- CÔ GÁI 2: Đó là cái gì vậy?

Where have the Teletubbies gone?

NGƯỜI DẪN CHƯƠNG TRÌNH: Những chú Teletubbies đã đi đâu?

Dad?

Bố?

Tinky Winky - Tinky Winky

Tinky Winky - Tinky Winky

Dipsy

Dipsy

Jimmy, run.

Jimmy, chạy đi.

Mum? - Run! Run!

Mẹ ơi? - Chạy đi! Chạy đi!

- JIMMY'S MOTHER: Run!

- MẸ CỦA JIMMY: Chạy đi!

Run! Jimmy, run!

Chạy đi! Jimmy, chạy đi!

Go!

Đi!

Dad! Dad!

Bố ơi! Bố ơi!

Dad!

Bố!

Dad!

Bố!

Dad!

Bố!

Jimmy. JIMMY: Dad.

CHA CỦA JIMMY: Jimmy. JIMMY: Bố.

Dad, what's happening?

Bố ơi, có chuyện gì thế?

Nothing that hasn't been most perfectly foretold.

Không có gì chưa được dự đoán một cách hoàn hảo nhất.

I'm so scared, Dad.

Con sợ quá bố ạ.

I think Mum and sis might be dead.

Tôi nghĩ mẹ và chị gái có thể đã chết.

Oh, no, son.

Ồ, không, con trai.

Not dead.

Chưa chết.

Saved. -

Đã cứu. -

For this is a glorious day.

Vì đây là một ngày vinh quang.

The day of judgment.

Ngày phán xét.

Here, my son.

Đây, con trai của ta.

Keep this with you always.

Hãy luôn mang theo điều này bên mình.

Have faith.

Hãy có đức tin.

Yes.

Đúng.

- Yes.

- Đúng vậy.

Yes, my children!

Vâng, các con của ta!

Yes!

Đúng!

Yes!

Đúng!

Father,

Bố,

why have you forsaken me?

Tại sao Ngài lại bỏ rơi con?

It's your big day, Spike.

NGƯỜI ĐÀN ÔNG: Hôm nay là ngày trọng đại của cậu, Spike.

Up you get.

Đứng lên nào.

-

-

See ya later.

Hẹn gặp lại sau.

Got your torch?

NGƯỜI ĐÀN ÔNG: Bạn có mang theo đèn pin không?

Jumper, whistle...

Người nhảy, người thổi còi...

water bottle?

chai nước?

Here y'are.

Đây rồi.

Got your knife?

Bạn có dao không?

Good lad.

Chàng trai ngoan.

Put that away.

Cất nó đi.

We're having bacon? For breakfast?

Chúng ta ăn thịt xông khói vào bữa sáng à?

Dave and Rosey brought it round last night.

Dave và Rosey đã mang nó đến đây tối qua.

Where's yours?

Của bạn đâu?

Had some already, while I was cooking.

Đã ăn một ít khi tôi đang nấu ăn.

Yeah, right.

Vâng, đúng vậy.

Spikey.

Gai nhọn.

It's all yours.

Tất cả đều là của bạn.

Comentarios

No comments yet. Be the first to leave one.

Keep it about this subtitle — sync, quality, typos.500 characters left