Snowpiercer

Snowpiercer (설국열차)

Stáhnout Vietnamese titulky

Informace o verzi

Snowpiercer 2013 1080p BluRay x264 YIFY [Song Ngữ ANH-VIỆT, Machine Translated by ChatGPT AI]
Komentář od TrungLun0112
Sub Song-ngữ ANH-VIỆT, Machine Translated by ChatGPT AI. Nên là CÂN NHẮC TRƯỚC KHI TẢI. Nếu bạn KHÔNG VỘI thì RA RẠP, xem ONLINE hoặc chờ BẢN DỊCH TỐT HƠN.

Tagy

bluray
Zveřejněno: 2025-03-05
Stažení: 84
Pro sluchově postižené: No
FPS: 23.98

Náhled titulků v jazyce Vietnamese

Prvních 200 řádků.

Song-ngữ Anh-Việt by TIKTOKer/TrungLunReview Sub Anh chuẩn 100%, sub Việt được dịch bằng ChatGPT nên KHÔNG-BAO-GIỜ-CHUẨN. Nếu bạn không vội thì hãy XEM ONLINE, hoặc chờ BẢN DỊCH TỐT HƠN. // Sub tạo ra nhằm mục đích hỗ trợ các bạn vừa muốn xem phim SUB tiếng Anh mà vẫn có thể hiểu được nghĩa của các từ vựng mới mà ko cần phải dừng phim và tra GOOGLE. Mục đích của mình là vậy, nên đừng RATE sub mình 1* dù cho Sub nó dở thực sự.

Good day.

Chào buổi sáng.

On this day, July 1st 2014...

Vào ngày này, ngày 1 tháng 7 năm 2014...

at this hour, 0600...

vào giờ này, 0600...

we are at the very first airport in the world...

chúng ta đang ở sân bay đầu tiên trên thế giới...

topic of so much controversy over the past 7 years...

chủ đề gây nhiều tranh cãi trong 7 năm qua...

has continued development.

đã tiếp tục phát triển.

Protests from environmental groups and a number of developing countries continue.

Các cuộc biểu tình từ các nhóm bảo vệ môi trường và một số nước đang phát triển vẫn tiếp diễn.

It had been claimed The CW7 is the answer to global warming.

Người ta tuyên bố rằng CW7 chính là câu trả lời cho tình trạng nóng lên toàn cầu.

And we are witnesses.

Và chúng tôi là những người chứng kiến.

Leaders who argue that global warming can no longer be ignored.

Các nhà lãnh đạo cho rằng hiện tượng nóng lên toàn cầu không thể tiếp tục bị bỏ qua.

Today, 79 countries will begin dispersing CW7...

Hôm nay, 79 quốc gia sẽ bắt đầu phân tán CW7...

in the upper layers of the atmosphere.

ở các tầng trên của khí quyển.

And surprisingly bring down the average global temperature to the finest levels.

Và đáng ngạc nhiên là có thể giảm nhiệt độ trung bình toàn cầu xuống mức tốt nhất.

It is just a day away that...

Chỉ còn một ngày nữa là đến ngày...

According to scientists...

Theo các nhà khoa học...

the artificial cooling substance CW7...

chất làm mát nhân tạo CW7...

will succeed in bringing average global temperature down to manageable level.

sẽ thành công trong việc đưa nhiệt độ trung bình toàn cầu xuống mức có thể kiểm soát được.

As a revolutionary solution to mankind's warming of the planet.

Là giải pháp mang tính cách mạng cho vấn đề nóng lên toàn cầu của nhân loại.

Bed check.

Kiểm tra giường.

Alright, get in line.

Được rồi, xếp hàng nhé.

Everybody sit down.

Mọi người ngồi xuống.

One, two, three... four, five, six...

Một, hai, ba... bốn, năm, sáu...

Keep going.

Tiếp tục đi.

Go on.

Tiếp tục đi.

Hey you, sit down.

Này bạn, ngồi xuống đi.

Curtis, sit down.

Curtis, ngồi xuống đi.

Sit down.

Ngồi xuống.

I said sit down!

Tôi bảo ngồi xuống!

What the fuck are you doing? - Counting.

Mày đang làm cái quái gì thế? - Đếm.

Can't you sit and count? You want to get shot? You're crazy.

Anh không thể ngồi đếm sao? Anh muốn bị bắn à? Anh điên rồi.

Shut up, Edgar. I'm thinking.

Im đi, Edgar. Tôi đang suy nghĩ.

Are there any experienced violinist here?

Ở đây có nghệ sĩ violin nào có kinh nghiệm không?

Raise your hands.

Hãy giơ tay lên.

Violinist!

Nghệ sĩ vĩ cầm!

Stand up, come forward.

Đứng lên và tiến về phía trước.

Food, come and get it.

Thức ăn, hãy đến và lấy nó.

Violinist, they're having a laugh.

Người chơi vĩ cầm, họ đang cười.

Those bastards in the front sections think they own us.

Những tên khốn ở phía trước nghĩ rằng chúng sở hữu chúng ta.

Eating their steak dinner and listening to string quarter.

Ăn tối với bít tết và nghe nhạc cụ String Quarter.

Will be different when we get there.

Sẽ khác khi chúng ta đến đó.

I want steak.

Tôi muốn ăn bít tết.

Excuse me, sir.

Xin lỗi ông.

My wife and I played violin in the Boston Symphony Orchestra.

Vợ tôi và tôi chơi violin trong Dàn nhạc giao hưởng Boston.

I was first chair.

Tôi là người ngồi ghế đầu tiên.

Can you still play?

Bạn vẫn có thể chơi được chứ?

Of course, you never forget.

Tất nhiên là bạn không bao giờ quên.

Show me your hands.

Hãy cho tôi xem tay của bạn.

You, follow me.

Anh, đi theo tôi.

Leave your belongings, we just need your hands.

Hãy để lại đồ đạc của bạn, chúng tôi chỉ cần tay của bạn.

Both?

Cả hai?

Yes, both hands.

Vâng, cả hai tay.

My wife Doris plays beautifully. Better than me, even.

Vợ tôi Doris chơi rất hay. Thậm chí còn hay hơn tôi.

They just need one person.

Họ chỉ cần một người.

Then I won't go.

Vậy thì tôi sẽ không đi.

Doris, Doris...

Doris, Doris...

Sit down, everyone.

Mọi người ngồi xuống nhé.

Sit down.

Ngồi xuống.

They can't just... - Sit down.

Họ không thể chỉ... - Ngồi xuống.

Those fucking bastards.

Bọn khốn nạn khốn nạn đó.

Now isn't the time.

Bây giờ không phải là lúc.

When is the time?

Khi nào là thời điểm?

Soon.

Sớm.

Doris.

Doris.

I'll be back, Doris. It's alright.

Tôi sẽ quay lại, Doris. Không sao đâu.

I'll come back.

Tôi sẽ quay lại.

What does steak taste like again?

Thịt bít tết có vị như thế nào?

I had it once, but I can't remember.

Tôi đã từng ăn nó một lần nhưng không nhớ nữa.

If you can't remember then it's better to forget.

Nếu bạn không thể nhớ thì tốt hơn là quên đi.

What does it smell like when it's cooked?

Khi nấu chín, nó có mùi gì?

It must emanate around the place.

Nó phải lan tỏa khắp nơi.

Curtis.

Curtis.

It's not it.

Không phải vậy.

Sorry.

Lấy làm tiếc.

Curtis, here!

Curtis, ở đây!

Timbo!

Nhanh lên!

How's it hanging, buddy?

Thế nào rồi bạn?

Give me a pow.

Cho tôi một cú nhé.

Listen.

Nghe.

I think I need that protein block.

Tôi nghĩ tôi cần khối protein đó.

How about I trade you, this one for that one?

Hay là tôi đổi cái này lấy cái kia nhé?

No.

KHÔNG.

Nice bargaining power, Curtis. Here, give me this one, I'll give you that...

Thật là một sức mạnh mặc cả tuyệt vời, Curtis. Này, đưa tôi cái này, tôi sẽ đưa cho anh cái kia...

Relax, relax... Come here, Timmy.

Thư giãn, thư giãn... Đến đây nào, Timmy.

Come right...

Đến ngay...

I have an idea.

Tôi có một ý tưởng.

I'll give you this one and that one for that one.

Tôi sẽ đưa cho bạn cái này và cái kia để đổi lấy cái kia.

What do you say? - No.

Anh nói sao? - Không.

Go get him.

Hãy đi bắt anh ta đi.

Timmy!

Timmy!

Timothy, your mom is gonna give you a damn good spanking.

Timothy, mẹ cậu sẽ cho cậu một trận đòn nhừ tử.

Where the fuck he went?

Anh ta đi đâu thế?

Hey, come here. Give it to me.

Này, đến đây. Đưa nó cho tôi.

Hi Jose, how are you doing?

Chào Jose, bạn khỏe không?

Timmy! Work with me here.

Timmy! Làm việc với tôi ở đây nhé.

Edgar, why did you let him get up there?

Edgar, tại sao anh lại để anh ta lên đó?

No I didn't, he got up there by himself. He's very nimble.

Không, tôi không làm thế, anh ấy tự mình lên đó . Anh ấy rất nhanh nhẹn.

He's 5. - He's a very nimble 5 year old.

Cậu bé 5 tuổi. - Cậu bé 5 tuổi này rất nhanh nhẹn.

Timmy, sweety come down.

Timmy, cưng ơi, xuống đây nào.

Come here.

Đến đây.

What do you want for it?

More Vietnamese subtitles for Snowpiercer

Komentáře

No comments yet. Be the first to leave one.

Keep it about this subtitle — sync, quality, typos.500 characters left