Hunt

Hunt (헌트)

Stáhnout Vietnamese titulky

Informace o verzi

Hunt 2022 1080p BluRay x264 AAC5 1-[YTS MX] [Song Ngữ Machine Translated]
Komentář od TrungLun0112
Sub Song-ngữ ANH-VIỆT, Machine Translated by ChatGPT AI. Nên là CÂN NHẮC TRƯỚC KHI TẢI. Nếu bạn KHÔNG VỘI thì RA RẠP, xem ONLINE hoặc chờ BẢN DỊCH TỐT HƠN.

Tagy

bluray
Zveřejněno: 2025-03-03
Stažení: 72
Pro sluchově postižené: No
FPS: 23.98

Náhled titulků v jazyce Vietnamese

Prvních 200 řádků.

Song-ngữ Anh Việt, sub Anh chuẩn 100%, sub Việt ChatGPT dịch nên có SAI SÓT. Sub tạo ra nhằm mục đích hỗ trợ các bạn vừa muốn xem phim tiếng Anh mà vẫn có thể hiểu được nghĩa của các từ vựng mới mà ko cần phải dừng phim và tra GOOGLE. Nếu có ích, xin 1 follow TIKTOK/TrungLunReview

(Nonetheless this is a work of fiction,

(Tuy nhiên đây là một tác phẩm hư cấu,

1983, Washington

1983, Washington

protests already in Los Angeles and New York City.

các cuộc biểu tình đã diễn ra ở Los Angeles và Thành phố New York.

Now another in Washington,

Bây giờ một người khác ở Washington,

his one by local Korean-Americans following the summit between the president of the United States

của ông ấy bởi người Mỹ gốc Hàn địa phương sau hội nghị thượng đỉnh giữa tổng thống Hoa Kỳ

down with the dictator! - And the president of South Korea.

Đả đảo tên độc tài! - Và cả tổng thống Hàn Quốc.

The protesters are outraged by their president's use of

Những người biểu tình phẫn nộ vì tổng thống của họ sử dụng

no more dictatorship! - A military insurrection to expand his authority,

không còn chế độ độc tài nữa! - Một cuộc nổi loạn quân sự để mở rộng quyền lực của mình,

down with the dictator! - And undermine liberal democracy

Đả đảo tên độc tài! - Và phá hoại nền dân chủ tự do

in their home country,

ở quê hương của họ,

drive him out! - Resulting in the deaths of South Korean civilians.

đuổi hắn ra ngoài! - Gây ra cái chết của nhiều thường dân Hàn Quốc.

One sign seen in the protests said,

Một biển báo được nhìn thấy trong cuộc biểu tình cho biết,

"revolution without democracy is violence".

"cách mạng không có dân chủ là bạo lực".

Got it, report in as soon as he leaves the white house!

Đã rõ, hãy báo cáo ngay khi ông ta rời khỏi Nhà Trắng!

When is the protest being broken up?!

Khi nào thì cuộc biểu tình mới chấm dứt?!

They have an official permit. We can't break it up.

Họ có giấy phép chính thức. Chúng ta không thể phá vỡ nó được.

Stop the massacres!

Hãy dừng cuộc thảm sát lại!

Stop them! Stop them!

Dừng lại đi! Dừng lại đi!

Look at those effigies of the president!

Hãy nhìn những hình nộm của tổng thống!

Call me when the president passes Georgia Avenue.

Hãy gọi cho tôi khi tổng thống đi qua Đại lộ Georgia.

Chief park!

Công viên trưởng!

Why don't you do something?

Tại sao bạn không làm gì đó đi?

Get your foreign unit to break up the crowd!

Hãy để đơn vị nước ngoài giải tán đám đông!

Want the president to use the back door?

Bạn có muốn tổng thống sử dụng cửa sau không?

Why's the domestic unit here breathing up our asses?

Tại sao đơn vị trong nước lại ở đây làm phiền chúng ta thế?

Chief park.

Công viên chính.

Can you feel the passion for our president out there?

Bạn có cảm nhận được niềm đam mê dành cho vị tổng thống của chúng ta không?

What should the tone of my article be?

Giọng điệu bài viết của tôi nên như thế nào?

Mr. Kang, a reporter needn't worry about tone.

Ông Kang, một phóng viên không cần phải lo lắng về giọng điệu.

Come with me, I'll educate you.

Hãy đi với tôi, tôi sẽ dạy bạn.

They sure are opinionated

Họ chắc chắn là người có ý kiến

After abandoning their country.

Sau khi rời bỏ đất nước.

I hear Korean students keep demanding the withdrawal of us troops.

Tôi nghe nói sinh viên Hàn Quốc liên tục yêu cầu quân đội chúng ta rút lui.

It's all because the president suppressed citizens by force.

Tất cả là do tổng thống đã đàn áp người dân bằng vũ lực.

Come on, director, that's all in the past.

Thôi nào đạo diễn, mọi chuyện đã là chuyện quá khứ rồi.

It was a just suppression.

Đó là một sự đàn áp chính đáng.

You know why it's so important he holds onto power?

Bạn có biết tại sao việc ông ấy nắm giữ quyền lực lại quan trọng đến vậy không?

If Korea falls, okinawa will too,

Nếu Hàn Quốc sụp đổ, Okinawa cũng sẽ sụp đổ,

and our entire military presence in the Asia-pacific.

và toàn bộ sự hiện diện quân sự của chúng ta ở Châu Á - Thái Bình Dương.

The existing order will collapse.

Trật tự hiện tại sẽ sụp đổ.

Don't you worry.

Đừng lo lắng.

He's amending the constitution and the election process to retain power.

Ông ta đang sửa đổi hiến pháp và tiến trình bầu cử để duy trì quyền lực.

Hey, listen to channel 4.

Này, hãy nghe kênh 4 nhé.

Channel 4, 5 o'clock. Rooftop!

Kênh 4, hướng 5 giờ. Trên mái nhà!

Respond, channel 4, 5 o'clock. Rooftop!

Trả lời, kênh 4, hướng 5 giờ. Trên mái nhà!

Come in.

Hãy vào đi.

Sir, we just intercepted this.

Thưa ngài, chúng tôi vừa chặn được tin này.

Sir!

Thưa ông!

The CIA detected a plot to assassinate the president!

CIA phát hiện ra một âm mưu ám sát tổng thống!

What?

Cái gì?

Stop the car! Now!

Dừng xe lại ngay!

I think we've been spotted, what should we do?

Tôi nghĩ chúng ta đã bị phát hiện, chúng ta nên làm gì?

Can you take him out from here?

Bạn có thể đưa anh ta ra khỏi đây được không?

No, it's too far.

Không, xa quá.

Dammit, pull out!

Chết tiệt, rút ​​ra đi!

What's his location?

Anh ấy ở đâu?

He's passing the dressing room!

Anh ấy đang đi qua phòng thay đồ!

Ju-kyung!

Ju-kyung!

Ju-kyung!

Ju-kyung!

I'm okay!

Tôi ổn!

Sir!

Thưa ông!

Shut down the whole building!

Đóng cửa toàn bộ tòa nhà!

Need to capture him alive!

Cần phải bắt sống hắn!

You're done, give up!

Xong rồi, bỏ cuộc đi!

Put the gun down!

Bỏ súng xuống!

Stay back.

Hãy lùi lại.

Gun down!

Hạ súng xuống!

I was just following orders!

Tôi chỉ làm theo lệnh thôi!

Stay back!

Hãy tránh xa ra!

Back off!

Lùi lại!

How could you kill the suspect?

Làm sao bạn có thể giết nghi phạm?

You shouldn't have been taken hostage!

Bạn không nên bị bắt làm con tin!

Wipe off that blood.

Lau sạch máu đi.

"Hunt"

"Săn"

no more!

không còn nữa!

No more dictatorship!

Không còn chế độ độc tài nữa!

Restore democracy!

Khôi phục nền dân chủ!

How could they send riot cops onto campus?

Làm sao họ có thể cử cảnh sát chống bạo động vào trường?

Everyone disperse!

Mọi người giải tán đi!

Go home, and be careful.

Hãy về nhà và cẩn thận nhé.

Hey! Over here!

Này! Ở đây này!

Open the gate!

Mở cổng ra!

Please open the gate!

Xin hãy mở cổng!

The screwdriver! Pull it out!

Cái tua vít! Kéo nó ra!

Right there! Screwdriver!

Ngay đó! Tua vít!

Hello?

Xin chào?

Yes, this is he.

Vâng, chính là anh ấy.

My god, I didn't know, I am so sorry!

Trời ơi, tôi không biết, tôi thực sự xin lỗi!

Motherfuckers!

Lũ khốn nạn!

You think your parents paid tuition for you to do this?

Bạn nghĩ bố mẹ bạn đã trả học phí cho bạn để làm điều này sao?

You piece of shit!

Đồ khốn nạn!

Stop hitting them!

Đừng đánh họ nữa!

Hey! That girl, there. Move, you idiot!

Này! Cô gái kia kìa. Tránh ra, đồ ngốc!

Hey, stop!

Này, dừng lại!

Are you out of your fucking mind, bitch?!

Mày bị điên à, đồ khốn?!

Det. Kim!

Cái. Kim!

Yes, yes, of course, sir.

Vâng, vâng, tất nhiên rồi, thưa ông.

Yes, I understand!

Vâng, tôi hiểu rồi!

Everyone out!

Mọi người ra ngoài hết đi!

Watch his head.

Hunt subtitles in other languages

More Vietnamese subtitles for Hunt

Komentáře

No comments yet. Be the first to leave one.

Keep it about this subtitle — sync, quality, typos.500 characters left