Trap

Trap

Télécharger le sous-titre en Vietnamese

Informations sur la version

Trap 2024 1080p WEBRip x264 AAC5 1-[YTS MX] [Song Ngữ TrungLun0112] [Machine Translated]
Un commentaire de TrungLun0112
[Machine Translated] CÂN NHẮC TRƯỚC KHI TẢI, Sub song ngữ Anh Việt, sub Anh chuẩn 100%, sub Việt Gu Gồ dịch nên có SAI SÓT, b muốn vừa xem film vừa luyện nghe tiếng Anh thì TẢI. M0M0 0947011290. Làm sub FB.com/TrungLun0112

Tags

webdl
Publié le: 2024-08-30
Téléchargements: 406
Malentendants: No
FPS: 23.98

Aperçu des sous-titres Vietnamese

Les 200 premières lignes.

Đi, đi, đi, bố ơi.

Go, go, go, Dad.

Chúng ta sẽ không vi phạm bất kỳ luật nào đâu, Riley.

We're not gonna break any laws, Riley.

Chúng tôi sẽ đến đó khi bạn muốn.

We'll get there when you wanted to get there.

Tôi hứa.

I promise.

Hãy tin tôi.

Trust me.

Có lẽ tôi sẽ trở thành ca sĩ.

Maybe I'll be a singer.

Vâng, có thể.

Yeah, maybe.

Nhanh lên. Nhanh lên, nhanh lên.

Hurry. Come on, come on.

Đợi đã. Đợi đã, đợi đã, đợi đã, đợi đã. Tôi phải buộc dây giày.

Wait. Wait, wait, wait, wait. I gotta tie my shoe.

Không đùa đâu. Đây là chuyện nghiêm túc. Thôi nào.

No dad jokes. This is serious. Come on.

Tôi xin lỗi.

I'm sorry.

Tôi xin lỗi!

I'm sorry!

Không. Không. Không. Có. Có.

Nope. Nope. Nope. Yes. Yes.

Không, không, không...

Nope, nope, nope...

Thật không công bằng. Tôi mới mười hai tuổi.

That's unfair. I'm twelve.

Nhà vô địch! Ồ, kệ đi.

Champion! Oh, whatever.

Chúng ta đến muộn rồi. Thật là bực mình, bố ạ.

We're late. This is frustrating, Dad.

Chúng ta nên đến sớm hơn.

We should have come earlier.

Đúng rồi, đây là thời điểm sớm nhất tôi có thể tan làm, Riley.

Yeah, this was the earliest I could get off work, Riley.

Lấy làm tiếc.

Sorry.

Đến đây, đến đây.

Come here, come here.

Vai? Ừ.

Shoulders? Yeah.

Cô ấy có tới không?

Is she coming or what?

Ra ngoài đi! Ra ngoài đi!

Come out! Come out!

Ồ!

Whoo!

Đặt tôi xuống.

Put me down.

Vâng, thưa nữ hoàng!

Yes, queen!

Giết đi!

Slay!

Bà Raven!

Lady Raven!

Ôi chúa ơi!

Oh, my God!

Cô ấy vẫy tay chào tôi.

She waved at me.

Tôi nghĩ tôi đã chụp được một bức ảnh đẹp.

I think I got a good photo.

Điều đó thực sự thú vị.

That was kind of exciting.

Tôi rất vui vì cô ấy đã thêm vào

I'm so happy she added

buổi hòa nhạc chiều nay sau khi cô ấy bán hết vé.

this afternoon concert after she sold out.

Vé, tôi có vé ở hàng ghế thứ mười.

Tickets, I got tenth row tickets.

Không, cảm ơn. - Hàng thứ mười?

No thank you. - Tenth row?

Chúng không phải là sự thật đâu, em yêu. Đừng để mọi người lừa em.

They wouldn't be real, honey. Don't let people fool you.

Chỗ ngồi của chúng tôi đủ tốt. - Chúng tôi ở hàng 44.

Our seats are good enough. - We're row 44.

Nằm xuống sàn! Bùm!

On the floor! Bam!

Vậy, hãy cập nhật cho tôi nhé.

So, give me the update.

Có chuyện gì xảy ra với mấy cô gái ở trường thế?

What's going on with those girls at school?

Không sao đâu.

It's fine.

Được chứ?

It's fine?

Tôi thực sự không muốn nói về chuyện đó.

I don't really wanna talk about it.

Được rồi. Đến đây.

Okay. Come here.

Bạn.

You.

Bố ơi, nhìn này.

Dad, look.

Riley.

Riley.

Được rồi, em yêu. Đi nào!

Yeah, baby. Go!

Họ không còn xấu tính nữa. Họ chỉ không coi tôi là bạn.

They aren't mean anymore. They just don't include me.

Họ cứ đăng bài cùng nhau.

They keep posting stuff together.

Tôi hiểu rồi.

I see.

Chắc hẳn rất khó để biết được mọi người đang làm gì vào mọi lúc.

It must be hard seeing what everyone's doing all the time.

Mọi người thật gắn kết ngay cả khi không thân thiết đến vậy.

You guys are so connected even when you're not that close.

Tại sao bạn và tôi không chụp một bức ảnh cùng nhau khi chúng ta vào trong nhỉ?

Why don't you and I take a picture together when we go inside?

Bạn và bố của bạn.

You and your dad.

Jody sẽ rất dễ thương.

Jody will be so jelly.

Đó có lẽ là ý tưởng tồi tệ nhất.

That would be like the worst idea.

Và đừng nói thạch nhé bố.

And don't say jelly, Dad.

Những chiếc ghế này thật tuyệt, bố ạ.

These seats slap, Dad.

Cảm ơn. Cảm ơn.

Thank you. Thank you.

Đây thực sự là ngày tuyệt vời nhất trong cuộc đời tôi!

This is literally the best day of my life!

Bạn đã làm được điều này. Bốn điểm A và một điểm B. Tôi đã nói là tôi sẽ lấy nó cho bạn mà.

You did this. Four A's and a B. I told you I'd get it for you.

Tôi chưa bao giờ đạt được điểm như thế.

I never got grades like that.

Thỏa thuận vẫn là thỏa thuận.

A deal's a deal.

Nhưng tôi cũng may mắn với những chiếc ghế này, phải không?

I did get lucky with these seats though, didn't I?

Tôi biết, tôi biết.

I know, I know.

Có ý định như vậy.

Meant to be.

Chúng tôi là Papa's Boots.

We are Papa's Boots.

Vậy, "giòn" có nghĩa là gì?

So, what does "crispy" mean?

Nó có nghĩa là điều gì đó tốt đẹp.

It means something is good.

Sử dụng nó trong một câu.

Use it in a sentence.

Bạn ơi, nhà bạn giòn quá.

Dude, your house is crispy.

Tôi hiểu rồi.

I see.

Vì vậy, nếu tôi đến nhà ai đó và nói,

So if I were to come to somebody's house and say,

"Này, nhà của anh chiên nhiều quá đấy."

"Yo, your house is extra fried."

Đừng bao giờ nói như thế.

Don't ever say that.

Tại sao? Chiên kỹ sẽ ngon hơn là chiên giòn.

Why? Extra fried is better than crispy.

Dừng lại. Tôi không dạy bạn thêm từ nào nữa đâu.

Stop. I'm not teaching you any more words.

Vù vù! Vù vù!

Whoo-hoo! Whoo!

Các vị vua và hoàng hậu khỏe chứ?

How y'all doing, my queens and kings?

Ôi chúa ơi!

Oh, my God!

Ôi, Chúa ơi! Ôi, Chúa ơi! Ôi, Chúa ơi!

Oh, my God! Oh, my God! Oh, my God!

Ôi trời ơi! Ôi trời ơi! Đúng thế!

Oh, my God. Oh, my God! Yes!

Này, tôi phải đi vệ sinh.

Hey, I gotta go to the bathroom.

Bạn có thể ở lại chỗ ngồi

You can either stay in the seat

hoặc bạn có thể đi cùng tôi và đợi bên ngoài phòng vệ sinh nam.

or you can come with me and wait outside the men's room.

Con ổn mà bố. Con không muốn đi.

I'm good, Dad. I don't wanna leave.

Bạn ngồi yên trên ghế.

You stay in the seat.

Hứa nhé? - Tôi hứa.

Promise? - I promise.

Riley, tôi nói thật đấy.

Riley, I mean it.

Con ổn mà bố. Con không muốn đi đâu cả.

I'm good, Dad. I don't want to leave.

Ồ, chào Cooper!

Oh, hey! Cooper!

Xin chào. Bạn ở đây với Riley à?

Hi. You're here with Riley?

Chuẩn rồi.

Yep.

Tôi ở đây với Jody.

I'm here with Jody.

Tôi chưa, ừm...

I haven't, uh...

chưa gặp lại bạn kể từ cuộc họp phụ huynh hôm đó...

haven't seen you since that whole parent-teacher...

...điều.

...thing.

Commentaires (2)

  • Hau Quoc Nguyen
    Google Dịch . Các bạn đừng tải về.
  • TrungLun0112
    Ghi rõ ràng ở trên là Google dịch, cắm đầu vào tải, tải xong lại bảo các bạn đừng tải về
Keep it about this subtitle — sync, quality, typos.500 characters left