The Conjuring: Last Rites

The Conjuring: Last Rites

د Vietnamese ژباړه ډاونلوډ کړئ

د خپرونې معلومات

The Conjuring Last Rites 2025 1080p WEBRip x264 AAC5 1-[YTS MX] [Song Ngữ ANH-VIỆT, Machine Translated ChatGPT AI]
د لخوا تبصره TrungLun0112
Sub Song-ngữ ANH-VIỆT, Machine Translated by ChatGPT AI. CÂN NHẮC TRƯỚC KHI TẢI. Nếu bạn KHÔNG VỘI thì RA RẠP, xem ONLINE hoặc chờ BẢN DỊCH TỐT HƠN.

تګونه

webdl
په خپور شو: 2025-10-12
ډاونلوډونه: 424
د اوریدلو معیوبیت: No
FPS: 23.98

د Vietnamese سرليکونو مخکتنه

لومړۍ 135 کرښې.

Song-ngữ Anh-Việt by TIKTOKer/TrungLunReview Sub Anh chuẩn 100%, sub Việt được dịch tự động bằng ChatGPT nên KHÔNG-CHUẨN. Nếu bạn không vội thì hãy XEM ONLINE hoặc chờ BẢN DỊCH TỐT HƠN. // Sub tạo ra nhằm mục đích hỗ trợ các bạn vừa muốn xem phim SUB tiếng Anh mà vẫn có thể hiểu được nghĩa của các TỪ VỰNG MỚI mà ko cần phải dừng phim và tra GOOGLE. Mục đích của mình là vậy nên đừng RATE sub mình 1* dù cho Sub nó dở thực sự.

My name is Ed Warren,

Tên tôi là Ed Warren,

here with my wife, Lorraine, and Victoria Grainger.

Ở đây với vợ tôi, Lorraine, và Victoria Grainger.

It's April 20th, 1964.

Hôm nay là ngày 20 tháng 4 năm 1964.

Victoria… when did you first notice these supernatural occurrences?

Victoria… khi nào bạn lần đầu tiên nhận thấy những hiện tượng siêu nhiên này?

I'm sorry, I don't know how to do this.

Tôi xin lỗi, Tôi không biết phải làm thế nào.

Why don't you just take us back to the beginning?

Sao bạn không đưa chúng tôi trở lại lúc ban đầu?

My father thought something was following him.

Bố tôi nghĩ rằng có thứ gì đó đang theo dõi ông ấy.

Something he couldn't see.

Một thứ gì đó mà anh ấy không thể nhìn thấy.

He'd lock the doors at night, and the next morning, they…

Ông ấy khóa cửa vào ban đêm, và sáng hôm sau, họ…

…they'd be open.

…chúng sẽ mở.

Then he started hearing…

Sau đó anh ấy bắt đầu nghe thấy…

…voices.

…giọng nói.

I didn't believe him.

Tôi không tin anh ta.

I thought he was getting old, you know?

Tôi nghĩ là ông ấy đã già rồi, bạn biết không?

But then I came in one day, and…

Nhưng rồi một ngày nọ tôi đến và…

I found him.

Tôi đã tìm thấy anh ấy.

Dad!

Bố ơi!

It was so quiet here after he was gone.

Mọi thứ ở đây thật yên tĩnh sau khi anh ấy rời đi.

But then something changed.

Nhưng rồi có điều gì đó đã thay đổi.

I could feel it.

Tôi có thể cảm nhận được điều đó.

This really strong feeling, like…

Cảm giác thực sự mạnh mẽ này, giống như…

…like I'm being watched.

…giống như tôi đang bị theo dõi vậy.

There's something in there.

Có thứ gì đó ở đó.

And when I'm here alone…

Và khi tôi ở đây một mình…

and it's very quiet…

và rất yên tĩnh…

…it calls to me.

…nó gọi tôi.

Hon…

Cô ấy…

I don't know. I don't have a good feeling about this.

Tôi không biết. Tôi không có cảm giác tốt về chuyện này.

Ed, I can do this.

Ed, tôi có thể làm được.

Lorraine…

Lorraine…

My name is Lorraine Warren.

Tên tôi là Lorraine Warren.

-

-

I'm here to help.

Tôi ở đây để giúp bạn.

I can… feel your spirit.

Tôi có thể… cảm nhận được tinh thần của bạn.

Your fear.

Nỗi sợ của bạn.

There's something else.

Còn có điều gì đó nữa.

What are you?

Bạn là ai?

Ed! -

Ed! -

Lorraine! Lorraine? - Ed!

Lorraine! Lorraine? - Ed!

- Lorraine, what happened?

- Lorraine, chuyện gì đã xảy ra vậy?

The baby!

Em bé!

- The hospital's ten minutes away!

- Bệnh viện cách đây mười phút!

What was that back there?

Cái gì ở đằng kia thế?

I don't know!

Tôi không biết!

There was something… in the room.

Có thứ gì đó… trong phòng.

In the mirror.

Trong gương.

I don't know.

Tôi không biết.

When's the baby due? - May. She's early!

Khi nào em bé sẽ chào đời? - Tháng 5. Cô ấy sinh sớm!

Okay, notify Labor and Delivery.

Được, thông báo cho phòng Lao động và Sinh nở.

We're coming in with a possible abruption!

Chúng ta đang đối mặt với nguy cơ vỡ ối!

She's abrupting. - It's gonna be okay.

Cô ấy đột ngột quá. - Mọi chuyện sẽ ổn thôi.

Ed! Something's wrong, I can feel it!

Ed! Có gì đó không ổn, tôi cảm thấy vậy!

It's okay. It's gonna be all right. - Sir? Sir, you have to stay out here.

Không sao đâu. Mọi chuyện sẽ ổn thôi. - Thưa ngài? Thưa ngài, ngài phải ở ngoài này.

No, Lorraine! Lorraine! - Sir! Sir!

Không, Lorraine! Lorraine! - Thưa ngài! Thưa ngài!

Lorraine! Lorraine!

Lorraine! Lorraine!

We need to get the baby out.

Chúng ta cần phải đưa em bé ra ngoài.

You've gotta push. -

Anh phải đẩy. -

She's losing blood.

Cô ấy đang mất máu.

We got blood on the way? - Yes.

Có máu trên đường đến à? - Vâng.

Where's Ed?

Ed đâu rồi?

How's the baby? -

Em bé thế nào rồi? -

What's her vitals? - Where's Ed?

Các dấu hiệu sinh tồn của cô ấy thế nào? - Ed đâu?

Pulse, 130. Pressure, 80 over 40.

Mạch, 130. Huyết áp, 80 trên 40.

- Damn it!

- Chết tiệt!

Get me a flashlight.

Lấy cho tôi một cái đèn pin.

-

-

Something's here!

Có thứ gì đó ở đây!

تبصرې

No comments yet. Be the first to leave one.

Keep it about this subtitle — sync, quality, typos.500 characters left