The first 200 lines.
Song-ngữ Anh-Việt by TIKTOKer/TrungLunReview Sub Anh chuẩn 100%, sub Việt được dịch tự động bằng ChatGPT nên KHÔNG-CHUẨN. Nếu bạn không vội thì hãy XEM ONLINE hoặc chờ BẢN DỊCH TỐT HƠN. // Sub tạo ra nhằm mục đích hỗ trợ các bạn vừa muốn xem phim SUB tiếng Anh mà vẫn có thể hiểu được nghĩa của các TỪ VỰNG MỚI mà ko cần phải dừng phim và tra GOOGLE. Mục đích của mình là vậy nên đừng RATE sub mình 1* dù cho Sub nó dở thực sự.
CJ ENTERTAINMENT PRESENTS
CJ ENTERTAINMENT TRÌNH BÀY
EXECUTIVE PRODUCER JEONG TAE-SUNG
GIÁM ĐỐC SẢN XUẤT JEONG TAE-SUNG
CO-EXECUTIVE PRODUCER MICHELLE KWON
ĐỒNG ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT MICHELLE KWON
A FILMMAKERS R&K PRODUCTION
Một nhà làm phim R&K PRODUCTION
VETERAN
CỰU CHIẾN BINH
That's the one.
Đúng rồi đó.
Not that one.
Không phải cái đó.
That's not the one.
Không phải cái đó.
Come on.
Cố lên.
I sure spoiled you good.
Tôi thực sự chiều chuộng em lắm.
Just you wait.
Bạn cứ chờ đi.
I'll find a car that's just right for you. Alright?
Tôi sẽ tìm chiếc xe phù hợp nhất với bạn. Được chứ?
Alright.
Được rồi.
I'll take care of you for life.
Anh sẽ chăm sóc em suốt đời.
Welcome! You can't find a better deal.
Chào mừng! Bạn không thể tìm thấy ưu đãi nào tốt hơn.
This way. - I'll come next time.
Lối này. - Lần sau tôi sẽ tới.
Come again.
Hãy đến lần nữa.
Good afternoon!
Chào buổi chiều!
For the gentleman or Mrs.?
Dành cho quý ông hay quý bà?
Mrs.? What the fuck?
Bà ơi? Cái quái gì thế?
Let's go, baby.
Đi thôi, em yêu.
Where are you going?
Bạn đang đi đâu thế?
Shush!
Suỵt!
Hey, honey.
Này, em yêu.
What about your mother?
Còn mẹ của bạn thì sao?
I'm in a meeting. Gotta go.
Tôi đang họp. Tôi phải đi đây.
That place is for the married and we're for lovers.
Nơi đó dành cho những người đã kết hôn và chúng tôi dành cho những người yêu nhau.
See the cars we have?
Bạn thấy những chiếc xe chúng tôi có không?
Look at that Mercedes!
Nhìn chiếc Mercedes kia kìa!
Mercedes indeed.
Đúng là Mercedes.
She'll be driving it. So, no petty troubles.
Cô ấy sẽ lái nó. Vậy nên, không có rắc rối nhỏ nào cả.
Can I see the engine?
Tôi có thể xem động cơ được không?
You know your cars, don't you?
Bạn biết rõ về xe của mình phải không?
Yang!
Cái mà!
The lady who sold this car...
Người phụ nữ đã bán chiếc xe này...
bought it for her son-in-law and didn't drive it once.
mua chiếc xe này cho con rể và chưa hề lái lần nào.
See the low mileage?
Bạn có thấy số km thấp không?
Son-in-law got a fancy job in the States.
Con rể có được một công việc tốt ở Hoa Kỳ.
Can't come back to Korea.
Không thể quay lại Hàn Quốc.
My cutie pie.
Em yêu của anh.
You look like a proper lady in that car.
Bạn trông giống một quý cô đích thực trong chiếc xe đó.
Shall we go with this one?
Chúng ta có nên chọn cái này không?
I suppose this'll do for my groceries.
Tôi cho là thế này là đủ cho đồ tạp hóa của tôi.
You, groceries, sure... Come here.
Bạn, hàng tạp hóa, chắc chắn... Đến đây.
What's the matter with you? Nasty!
Có chuyện gì với anh vậy? Tệ quá!
So you know your girls, too.
Vậy là bạn cũng biết con gái của bạn rồi.
I'll take it out for a spin.
Tôi sẽ lấy nó ra thử xem.
You checked the registration and navigation?
Bạn đã kiểm tra đăng ký và điều hướng chưa?
Yes!
Đúng!
Thanks.
Cảm ơn.
Enjoy your ride.
Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ.
Let's get to work.
Chúng ta hãy bắt tay vào làm thôi.
Hey, watch the signal.
Này, chú ý tín hiệu nhé.
Wait for the next light. Son of a...!
Đợi đến khi có ánh sáng tiếp theo. Đồ khốn nạn...!
Easy... easy! This isn't your damn car.
Dễ thôi... dễ thôi! Đây không phải là chiếc xe chết tiệt của anh.
And couldn't you act more naturally?
Và bạn không thể hành động tự nhiên hơn được sao?
Check if we've got a tail.
Kiểm tra xem chúng ta có đuôi không.
I am checking! Stop nagging already.
Tôi đang kiểm tra! Đừng cằn nhằn nữa.
Focus on your driving. Are you nuts?
Tập trung vào việc lái xe. Bạn có bị điên không?
Look ahead, damn it!
Nhìn về phía trước đi, chết tiệt!
Why don't you take the goddamn wheel?
Sao anh không cầm lấy tay lái đi?
What does he want now?
Bây giờ anh ấy muốn gì?
Chief
Trưởng
Breathing down my neck again.
Lại thở vào gáy tôi.
Text if you can't call.
Hãy nhắn tin nếu bạn không thể gọi điện.
I gave you specific instructions. Do you have the brains of a goldfish?
Tôi đã hướng dẫn cụ thể cho bạn. Bạn có não của cá vàng không?
You've got zero patience. I was just about to call you.
Bạn không có chút kiên nhẫn nào cả. Tôi vừa định gọi cho bạn.
I'm sick of your excuses.
Tôi phát ngán với những lời bào chữa của anh rồi.
With all that smooth talking, you should've become a lawyer.
Với tất cả những lời nói ngọt ngào đó, bạn nên trở thành một luật sư.
We got the car.
Chúng tôi đã có xe.
Watch the lane, dumb-ass!
Cẩn thận làn đường nhé, đồ ngốc!
Chief, don't put me on an assignment with him ever again.
Thưa sếp, đừng bao giờ giao cho tôi nhiệm vụ với anh ta nữa.
We're a bad team!
Chúng ta là một đội tệ!
A bad team? You haven't seen bad
Một đội tệ? Bạn chưa thấy đội tệ
I'll show you bad. - Don't start with me.
Tôi sẽ cho anh thấy thế nào là tệ. - Đừng bắt đầu với tôi.
I've got the wheel.
Tôi có bánh xe rồi.
Stop screwing around.
Đừng đùa nữa.
So is this happening or are we dragging some more?
Vậy điều này có đang xảy ra không hay chúng ta vẫn còn trì hoãn thêm?
Dragging on for three months is enough.
Kéo dài thêm ba tháng nữa là đủ rồi.
We're on tonight.
Chúng ta sẽ ở đây vào tối nay.
Hey...
Chào...
Isn't that your car?
Đấy không phải là xe của anh sao?
We're on...
Chúng ta đang ở trên...
Shit.
Chết tiệt.
Did you say 'shit' to me?
Bạn có nói "chết tiệt" với tôi không?
I said no talking with food in your mouth.
Tôi đã nói là không được nói chuyện khi còn thức ăn trong miệng.
What about Do-cheol?
Còn Do-cheol thì sao?
Yeah?
Vâng?
Boys!
Các chàng trai ơi!
We're on. Let's go.
Chúng ta bắt đầu thôi. Đi thôi.
Oh, come on!
Thôi nào!
Come on, move.
Nào, di chuyển đi.
Can I get a refund for what we didn't finish?
Tôi có thể được hoàn lại tiền cho những gì chúng tôi chưa hoàn thành không?
But you ate the food.
Nhưng bạn đã ăn thức ăn.
Get outta here.
Hãy ra khỏi đây.
Take out the equipment. Speed it up.
Lấy thiết bị ra. Tăng tốc độ.
Let me get the GPS tracker from the trunk.
Để tôi lấy thiết bị theo dõi GPS trong cốp xe nhé.
Holy!
Thánh thần ơi!
Thank god! I thought I was gonna die in there.
Cảm ơn Chúa! Tôi nghĩ mình sẽ chết ở đó mất.
Where's the toilet?
No comments yet. Be the first to leave one.